martien
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/maʁ.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
martien nghĩa là người sao hoả.
Nghĩa của martien
Tính từ
- Thuộc sao Hoả.
- Có sao Hoả chiếu mệnh (người).
Danh từ · cả hai giống
- Người sao Hoả (phỏng đoán).
- Người có sao Hoả chiếu mệnh (theo mê tín).
Dạng từ của martien
| Số nhiều | Martiens |
| Giống cái | Martienne /maʁ.sjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | martiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Martian (of Mars)
- Danh từ Martian (imaginary resident or native of the planet Mars); Martian (any extra-terrestial)
Câu hỏi thường gặp
martien nghĩa là gì?
martien (tính từ, danh từ) nghĩa là người sao hoả.
martien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của martien (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.sjɛ̃/.