martin
danh từ giống đực (m)
/maʁ.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
martin nghĩa là chim sáo.
Nghĩa của martin
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim sáo.
Dạng từ của martin
Đi với mạo từ: un martin · le martin
| Số nhiều | martins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bird of either the starling family, or of the kingfisher family
Câu hỏi thường gặp
martin nghĩa là gì?
martin (danh từ) nghĩa là chim sáo.
martin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của martin (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.tɛ̃/.
martin là giống đực hay giống cái?
martin là danh từ giống đực (dùng với un, le).