TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

martellement

danh từ giống đực (m)
/maʁtɛləmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

martellement nghĩa là Như martèlement.

Nghĩa của martellement

Danh từ · giống đực

  1. Như martèlement.

Dạng từ của martellement

Đi với mạo từ: un martellement · le martellement

Câu hỏi thường gặp

martellement nghĩa là gì?

martellement (danh từ) nghĩa là Như martèlement.

martellement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martellement (giọng Pháp chuẩn): /maʁtɛləmɑ̃/.

martellement là giống đực hay giống cái?

martellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.