marteleur
danh từ giống đực (m)
/maʁ.tə.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
marteleur nghĩa là thợ quai búa, thợ điều khiển búa.
Nghĩa của marteleur
Danh từ · giống đực
- Thợ quai búa; thợ điều khiển búa.
Dạng từ của marteleur
Đi với mạo từ: un marteleur · le marteleur
| Số nhiều | marteleurs |
| Giống cái | marteleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a hammersmith; someone who controls or works with a power hammer
Câu hỏi thường gặp
marteleur nghĩa là gì?
marteleur (danh từ) nghĩa là thợ quai búa, thợ điều khiển búa.
marteleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marteleur (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.tə.lœʁ/.
marteleur là giống đực hay giống cái?
marteleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).