TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

martelé

giọng máy của trình duyệt

martelé nghĩa là nện búa, gò, dằn từng tiếng.

Nghĩa của martelé

Tính từ

  1. Nện (bằng) búa, gò (bằng búa).
  2. Nghĩa bóng Dằn từng tiếng.

Câu hỏi thường gặp

martelé nghĩa là gì?

martelé (tính từ) nghĩa là nện búa, gò, dằn từng tiếng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.