marqueteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
marqueteur nghĩa là thợ gỗ dát.
Nghĩa của marqueteur
Danh từ · giống đực
- Thợ gỗ dát.
Dạng từ của marqueteur
Đi với mạo từ: un marqueteur · le marqueteur
| Số nhiều | marqueteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marqueter
Câu hỏi thường gặp
marqueteur nghĩa là gì?
marqueteur (danh từ) nghĩa là thợ gỗ dát.
marqueteur là giống đực hay giống cái?
marqueteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).