marqueterie
danh từ giống cái (f)
/maʁ.kə.t(ə).ʁi/ giọng máy của trình duyệt
marqueterie nghĩa là đồ gỗ dát, nghề gỗ dát.
Nghĩa của marqueterie
Danh từ · giống cái
- Đồ gỗ dát.
- Nghề gỗ dát.
- Nghĩa bóng Mớ tạp nhạp; văn tạp phẩm.
Dạng từ của marqueterie
Đi với mạo từ: une marqueterie · la marqueterie
| Số nhiều | marqueteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marquetry
Câu hỏi thường gặp
marqueterie nghĩa là gì?
marqueterie (danh từ) nghĩa là đồ gỗ dát, nghề gỗ dát.
marqueterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marqueterie (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.kə.t(ə).ʁi/.
marqueterie là giống đực hay giống cái?
marqueterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).