marotique
/ma.ʁɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
marotique nghĩa là Theo phong cách Ma-rô (nhà thơ Pháp, thế kỷ 16).
Nghĩa của marotique
Tính từ
- Văn hóa Theo phong cách Ma-rô (nhà thơ Pháp, thế kỷ 16).
Dạng từ của marotique
| Số nhiều | marotiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Marotic; graceful, elegant
Câu hỏi thường gặp
marotique nghĩa là gì?
marotique (tính từ) nghĩa là Theo phong cách Ma-rô (nhà thơ Pháp, thế kỷ 16).
marotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marotique (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɔ.tik/.