marneur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
marneur nghĩa là thợ mỏ macnơ.
Nghĩa của marneur
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp công nhân bón macnơ.
- Kỹ thuật Thợ mỏ macnơ.
Dạng từ của marneur
Đi với mạo từ: un marneur · le marneur
| Số nhiều | marneurs |
| Giống cái | marneuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of marneron
Câu hỏi thường gặp
marneur nghĩa là gì?
marneur (danh từ) nghĩa là thợ mỏ macnơ.
marneur là giống đực hay giống cái?
marneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).