marmiton
danh từ giống đực (m)
/maʁ.mi.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
marmiton nghĩa là chú phụ bếp.
Nghĩa của marmiton
Danh từ · giống đực
- Chú phụ bếp.
Dạng từ của marmiton
Đi với mạo từ: un marmiton · le marmiton
| Số nhiều | marmitons |
| Giống cái | marmitonne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marmiton
Câu hỏi thường gặp
marmiton nghĩa là gì?
marmiton (danh từ) nghĩa là chú phụ bếp.
marmiton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marmiton (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.mi.tɔ̃/.
marmiton là giống đực hay giống cái?
marmiton là danh từ giống đực (dùng với un, le).