marmitée
danh từ giống cái (f)
/maʁ.mi.te/ giọng máy của trình duyệt
marmitée nghĩa là nồi.
Nghĩa của marmitée
Danh từ · giống cái
- Nồi (lượng chứa).
- Une marmitée de soupemột nồi xúp
Dạng từ của marmitée
Đi với mạo từ: une marmitée · la marmitée
Câu hỏi thường gặp
marmitée nghĩa là gì?
marmitée (danh từ) nghĩa là nồi.
marmitée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marmitée (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.mi.te/.
marmitée là giống đực hay giống cái?
marmitée là danh từ giống cái (dùng với une, la).