TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marmitée

danh từ giống cái (f)
/maʁ.mi.te/ giọng máy của trình duyệt

marmitée nghĩa là nồi.

Nghĩa của marmitée

Danh từ · giống cái

  1. Nồi (lượng chứa).
    • Une marmitée de soupemột nồi xúp

Dạng từ của marmitée

Đi với mạo từ: une marmitée · la marmitée

Câu hỏi thường gặp

marmitée nghĩa là gì?

marmitée (danh từ) nghĩa là nồi.

marmitée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marmitée (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.mi.te/.

marmitée là giống đực hay giống cái?

marmitée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.