marmitage
danh từ giống đực (m)
/maʁ.mi.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
marmitage nghĩa là sự nã pháo, sự giội pháo.
Nghĩa của marmitage
Danh từ · giống đực
- Quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ Sự nã pháo, sự giội pháo.
Dạng từ của marmitage
Đi với mạo từ: un marmitage · le marmitage
| Số nhiều | marmitages |
Câu hỏi thường gặp
marmitage nghĩa là gì?
marmitage (danh từ) nghĩa là sự nã pháo, sự giội pháo.
marmitage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marmitage (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.mi.taʒ/.
marmitage là giống đực hay giống cái?
marmitage là danh từ giống đực (dùng với un, le).