mark
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/maʁk/ giọng máy của trình duyệt
mark nghĩa là đồng mác.
Nghĩa của mark
Danh từ · giống đực
- Đồng mác (tiền Đức).
Dạng từ của mark
Đi với mạo từ: un mark · le mark
| Số nhiều | marks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mark (currency)
Câu hỏi thường gặp
mark nghĩa là gì?
mark (danh từ) nghĩa là đồng mác.
mark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mark (giọng Pháp chuẩn): /maʁk/.
mark là giống đực hay giống cái?
mark là danh từ giống đực (dùng với un, le).