marjolaine
danh từ giống cái (f)
/maʁ.ʒɔ.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
marjolaine nghĩa là cây kinh giới ô.
Nghĩa của marjolaine
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây kinh giới ô.
Dạng từ của marjolaine
Đi với mạo từ: une marjolaine · la marjolaine
| Số nhiều | marjolaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marjoram
Câu hỏi thường gặp
marjolaine nghĩa là gì?
marjolaine (danh từ) nghĩa là cây kinh giới ô.
marjolaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marjolaine (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.ʒɔ.lɛn/.
marjolaine là giống đực hay giống cái?
marjolaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).