TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mariée

danh từ giống cái (f)
/ma.ʁje/ giọng máy của trình duyệt

mariée nghĩa là kết hôn, cưới.

Nghĩa của mariée

Danh từ · giống cái

  1. Kết hôn, cưới, có chồng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je suis mariée et j'ai deux enfants.Tôi có chồng và hai đứa con.
    • J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère.Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.

Dạng từ của mariée

Đi với mạo từ: une mariée · la mariée

Số nhiềumariées

Câu ví dụ với mariée

  • Je suis mariée et j'ai deux enfants. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #3578
  • J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
  • Elle est mariée à un Américain. Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133909
  • Elle est mariée à un étranger. Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431528
  • « Es-tu mariée ? » « Non, je ne le suis pas. » "Bạn đã lập gia đình chưa?" "Tôi chưa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12708493
  • Jane s'est mariée jeune. Jane cưới sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391773
  • Es-tu toujours mariée ? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061812
  • Êtes-vous toujours mariée ? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bride

Câu hỏi thường gặp

mariée nghĩa là gì?

mariée (danh từ) nghĩa là kết hôn, cưới.

mariée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mariée (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁje/.

mariée là giống đực hay giống cái?

mariée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.