mariée
mariée nghĩa là kết hôn, cưới.
Nghĩa của mariée
Danh từ · giống cái
- Kết hôn, cưới, có chồng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je suis mariée et j'ai deux enfants.Tôi có chồng và hai đứa con.
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère.Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.
Dạng từ của mariée
Đi với mạo từ: une mariée · la mariée
| Số nhiều | mariées |
Câu ví dụ với mariée
- Je suis mariée et j'ai deux enfants. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #3578
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
- Elle est mariée à un Américain. Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133909
- Elle est mariée à un étranger. Cô ấy cưới người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431528
- « Es-tu mariée ? » « Non, je ne le suis pas. » "Bạn đã lập gia đình chưa?" "Tôi chưa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12708493
- Jane s'est mariée jeune. Jane cưới sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391773
- Es-tu toujours mariée ? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061812
- Êtes-vous toujours mariée ? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bride
Câu hỏi thường gặp
mariée nghĩa là gì?
mariée (danh từ) nghĩa là kết hôn, cưới.
mariée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mariée (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁje/.
mariée là giống đực hay giống cái?
mariée là danh từ giống cái (dùng với une, la).