marié
marié nghĩa là đã có vợ, đã có chồng, chú rể, cô dâu.
Nghĩa của marié
Tính từ
- Đã có vợ; đã có chồng.
- rimes mariées(thơ ca) vần cặp
Danh từ · giống đực
- Chú rể.
- Cô dâu.
Dạng từ của marié
| Số nhiều | mariés |
| Giống cái | mariée |
| Giống cái số nhiều | mariées |
Cụm từ, thành ngữ với marié
- mener quelqu'un comme une mariée — đưa ai một cách trọng thể
- se plaindre que la mariée est trop belle — chê điều đáng mừng
- toucher à une chose comme à une jeune mariée — nâng niu vật gì
Câu ví dụ với marié
- Je suis mariée et j'ai deux enfants. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #3578
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
- Il s'est marié avec une jolie fille. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15358
- Il a marié sa fille à un avocat. Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133408
- Tom est marié et a même un fils. Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7699572
- « Es-tu marié ? » « Non, je ne le suis pas. » "Bạn đã lập gia đình chưa?" "Tôi chưa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12708485
- Tom est marié et il a même un fils. Tom đã kết hôn, thậm chí đã có một đứa con trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7699571
- Es-tu toujours marié ? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ married
- Danh từ groom (husband to be)
Câu hỏi thường gặp
marié nghĩa là gì?
marié (tính từ, danh từ) nghĩa là đã có vợ, đã có chồng, chú rể, cô dâu.
marié phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marié (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁje/.