TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marinisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

marinisme nghĩa là Lối kiểu cách cầu kỳ, phong cách Ma-ri-nô (nhà thơ ý).

Nghĩa của marinisme

Danh từ · giống đực

  1. Văn hóa Lối kiểu cách cầu kỳ, phong cách Ma-ri-nô (nhà thơ ý).

Dạng từ của marinisme

Đi với mạo từ: un marinisme · le marinisme

Câu hỏi thường gặp

marinisme nghĩa là gì?

marinisme (danh từ) nghĩa là Lối kiểu cách cầu kỳ, phong cách Ma-ri-nô (nhà thơ ý).

marinisme là giống đực hay giống cái?

marinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.