TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marinier

danh từ giống đực (m)
/ma.ʁi.nje/ giọng máy của trình duyệt

marinier nghĩa là thủy thủ đường sông, thủy thủ.

Nghĩa của marinier

Danh từ · giống đực

  1. Thủy thủ đường sông.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Thủy thủ.
  3. Kiểu bơi nghiêng.
  4. Áo sơ mi mặc lồng (của nữ).
    • à la marinièredầm nước xốt hành rượu vang

Tính từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Như marin.
    • officier marinierhạ sĩ quan hải quân

Dạng từ của marinier

Đi với mạo từ: un marinier · le marinier

Số nhiềumariniers
Giống cáimarinière
Giống cái số nhiềumarinières
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sea; marine
  • Danh từ fresh water sailor, bargeman

Câu hỏi thường gặp

marinier nghĩa là gì?

marinier (danh từ, tính từ) nghĩa là thủy thủ đường sông, thủy thủ.

marinier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marinier (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁi.nje/.

marinier là giống đực hay giống cái?

marinier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.