margelle
danh từ giống cái (f)
/maʁ.ʒɛl/ giọng máy của trình duyệt
margelle nghĩa là gờ miệng.
Nghĩa của margelle
Danh từ · giống cái
- Gờ miệng (giếng xây).
Dạng từ của margelle
Đi với mạo từ: une margelle · la margelle
| Số nhiều | margelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brink, edge; stone forming the edge of a well or fountain
Câu hỏi thường gặp
margelle nghĩa là gì?
margelle (danh từ) nghĩa là gờ miệng.
margelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của margelle (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.ʒɛl/.
margelle là giống đực hay giống cái?
margelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).