TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marger

/maʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

marger nghĩa là tiếp, chừa lề.

Nghĩa của marger

Động từ

  1. Ngành in Tiếp (giấy).
  2. Chừa lề; điều chỉnh cái chừa lề (máy chữ).

Chia động từ marger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: margéHiện tại phân từ: margeant

Hiện tại présent

  • je marge
  • tu marges
  • il/elle marge
  • nous margeons
  • vous margez
  • ils/elles margent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai margé
  • tu as margé
  • il/elle a margé
  • nous avons margé
  • vous avez margé
  • ils/elles ont margé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je margeais
  • tu margeais
  • il/elle margeait
  • nous margions
  • vous margiez
  • ils/elles margeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je margerai
  • tu margeras
  • il/elle margera
  • nous margerons
  • vous margerez
  • ils/elles margeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je margerais
  • tu margerais
  • il/elle margerait
  • nous margerions
  • vous margeriez
  • ils/elles margeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je marge
  • que tu marges
  • qu'il/elle marge
  • que nous margions
  • que vous margiez
  • qu'ils/elles margent

Quá khứ đơn passé simple

  • je margeai
  • tu margeas
  • il/elle margea
  • nous margeâmes
  • vous margeâtes
  • ils/elles margèrent

Mệnh lệnh impératif

  • marge (tu)
  • margeons (nous)
  • margez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to margin (to give something a margin)

Câu hỏi thường gặp

marger nghĩa là gì?

marger (động từ) nghĩa là tiếp, chừa lề.

marger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marger (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.ʒe/.

Chia động từ marger ở thì hiện tại thế nào?

je marge, tu marges, il/elle marge, nous margeons, vous margez, ils/elles margent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.