maremme
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
maremme nghĩa là đầm lầy bờ biển.
Nghĩa của maremme
Danh từ · giống cái
- Đầm lầy bờ biển (ở ý).
Dạng từ của maremme
Đi với mạo từ: une maremme · la maremme
| Số nhiều | maremmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a coastal marshy plain of Italy
Câu hỏi thường gặp
maremme nghĩa là gì?
maremme (danh từ) nghĩa là đầm lầy bờ biển.
maremme là giống đực hay giống cái?
maremme là danh từ giống cái (dùng với une, la).