TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marengo

danh từ giống đực (m)
/ma.ʁɑ̃.ɡɔ/ giọng máy của trình duyệt

marengo nghĩa là dạ đen đốm trắng.

Nghĩa của marengo

Danh từ · giống đực

  1. Dạ đen đốm trắng.
    • à la marengothui rồi ninh dầu nấm (gà, thịt bê)

Dạng từ của marengo

Đi với mạo từ: un marengo · le marengo

Câu hỏi thường gặp

marengo nghĩa là gì?

marengo (danh từ) nghĩa là dạ đen đốm trắng.

marengo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marengo (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɑ̃.ɡɔ/.

marengo là giống đực hay giống cái?

marengo là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.