marengo
danh từ giống đực (m)
/ma.ʁɑ̃.ɡɔ/ giọng máy của trình duyệt
marengo nghĩa là dạ đen đốm trắng.
Nghĩa của marengo
Danh từ · giống đực
- Dạ đen đốm trắng.
- à la marengothui rồi ninh dầu nấm (gà, thịt bê)
Dạng từ của marengo
Đi với mạo từ: un marengo · le marengo
Câu hỏi thường gặp
marengo nghĩa là gì?
marengo (danh từ) nghĩa là dạ đen đốm trắng.
marengo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marengo (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɑ̃.ɡɔ/.
marengo là giống đực hay giống cái?
marengo là danh từ giống đực (dùng với un, le).