marché noir
danh từ giống đực (m)
/maʁ.ʃe nwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
marché noir nghĩa là chợ đen.
Nghĩa của marché noir
Danh từ · giống đực
- Chợ đen. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của marché noir
Đi với mạo từ: un marché noir · le marché noir
| Số nhiều | marchés noirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ black market
Câu hỏi thường gặp
marché noir nghĩa là gì?
marché noir (danh từ) nghĩa là chợ đen.
marché noir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marché noir (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.ʃe nwaʁ/.
marché noir là giống đực hay giống cái?
marché noir là danh từ giống đực (dùng với un, le).