TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marbreur

giọng máy của trình duyệt

marbreur nghĩa là thợ vẽ vân đá.

Nghĩa của marbreur

Danh từ

  1. Thợ vẽ vân đá (trên giấy).

Câu hỏi thường gặp

marbreur nghĩa là gì?

marbreur (danh từ) nghĩa là thợ vẽ vân đá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.