TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marbrer

/maʁ.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

marbrer nghĩa là tô giả vân đá, làm lằn.

Nghĩa của marbrer

Ngoại động từ

  1. Tô giả vân đá.
  2. Làm cho có vết mồi, làm lằn (da).
    • Le froid lui marbrait le visagerét làm cho anh ta có vết mồi ở mặt
    • Les coups de fouet lui avaient marbré le dosroi in vết lằn trên lưng anh ta

Chia động từ marbrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: marbréHiện tại phân từ: marbrant

Hiện tại présent

  • je marbre
  • tu marbres
  • il/elle marbre
  • nous marbrons
  • vous marbrez
  • ils/elles marbrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai marbré
  • tu as marbré
  • il/elle a marbré
  • nous avons marbré
  • vous avez marbré
  • ils/elles ont marbré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je marbrais
  • tu marbrais
  • il/elle marbrait
  • nous marbrions
  • vous marbriez
  • ils/elles marbraient

Tương lai đơn futur simple

  • je marbrerai
  • tu marbreras
  • il/elle marbrera
  • nous marbrerons
  • vous marbrerez
  • ils/elles marbreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je marbrerais
  • tu marbrerais
  • il/elle marbrerait
  • nous marbrerions
  • vous marbreriez
  • ils/elles marbreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je marbre
  • que tu marbres
  • qu'il/elle marbre
  • que nous marbrions
  • que vous marbriez
  • qu'ils/elles marbrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je marbrai
  • tu marbras
  • il/elle marbra
  • nous marbrâmes
  • vous marbrâtes
  • ils/elles marbrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • marbre (tu)
  • marbrons (nous)
  • marbrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to marble (create a marbled effect)

Câu hỏi thường gặp

marbrer nghĩa là gì?

marbrer (ngoại động từ) nghĩa là tô giả vân đá, làm lằn.

marbrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marbrer (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.bʁe/.

Chia động từ marbrer ở thì hiện tại thế nào?

je marbre, tu marbres, il/elle marbre, nous marbrons, vous marbrez, ils/elles marbrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.