marasquin
danh từ giống đực (m)
/ma.ʁas.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
marasquin nghĩa là rượu anh đào chua.
Nghĩa của marasquin
Danh từ · giống đực
- Rượu anh đào chua.
Dạng từ của marasquin
Đi với mạo từ: un marasquin · le marasquin
| Số nhiều | marasquins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maraschino liqueur
Câu hỏi thường gặp
marasquin nghĩa là gì?
marasquin (danh từ) nghĩa là rượu anh đào chua.
marasquin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marasquin (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁas.kɛ̃/.
marasquin là giống đực hay giống cái?
marasquin là danh từ giống đực (dùng với un, le).