marathon
marathon nghĩa là cuộc chạy maratông, cuộc thử sức.
Nghĩa của marathon
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Cuộc chạy maratông.
- Nghĩa bóng Cuộc thử sức.
Dạng từ của marathon
Đi với mạo từ: un marathon · le marathon
| Số nhiều | marathons |
Câu ví dụ với marathon
- Le médecin m'a interdit de prendre part au marathon. Bác sĩ đã cấm tôi tham gia chạy việt dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #972517
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marathon
Câu hỏi thường gặp
marathon nghĩa là gì?
marathon (danh từ) nghĩa là cuộc chạy maratông, cuộc thử sức.
marathon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marathon (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁa.tɔ̃/.
marathon là giống đực hay giống cái?
marathon là danh từ giống đực (dùng với un, le).