marabout
danh từ giống đực (m)
/ma.ʁa.bu/ giọng máy của trình duyệt
marabout nghĩa là đạo sĩ hồi giáo, cái siêu.
Nghĩa của marabout
Danh từ · giống đực
- Đạo sĩ Hồi giáo; mộ đạo sĩ Hồi giáo.
- Cái siêu (đun nước).
- Động vật học Cò già.
- Lông đuôi cò già (để trang sức mũ).
Dạng từ của marabout
Đi với mạo từ: un marabout · le marabout
| Số nhiều | marabouts |
Họ từ của marabout
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marabout; marabou, stork of the Leptoptilos genus
Câu hỏi thường gặp
marabout nghĩa là gì?
marabout (danh từ) nghĩa là đạo sĩ hồi giáo, cái siêu.
marabout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marabout (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁa.bu/.
marabout là giống đực hay giống cái?
marabout là danh từ giống đực (dùng với un, le).