maquisard
danh từ giống đực (m)
/ma.ki.zaʁ/ giọng máy của trình duyệt
maquisard nghĩa là du kích.
Nghĩa của maquisard
Danh từ · giống đực
- Du kích.
Dạng từ của maquisard
Đi với mạo từ: un maquisard · le maquisard
| Số nhiều | maquisards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maquisard (member of a resistance or guerrilla movement)
Câu hỏi thường gặp
maquisard nghĩa là gì?
maquisard (danh từ) nghĩa là du kích.
maquisard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maquisard (giọng Pháp chuẩn): /ma.ki.zaʁ/.
maquisard là giống đực hay giống cái?
maquisard là danh từ giống đực (dùng với un, le).