maréchal-ferrant
danh từ giống đực (m)
/ma.ʁe.ʃal.fɛ.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
maréchal-ferrant nghĩa là thợ bịt móng.
Nghĩa của maréchal-ferrant
Danh từ · giống đực
- Thợ bịt móng (ngựa).
Dạng từ của maréchal-ferrant
Đi với mạo từ: un maréchal-ferrant · le maréchal-ferrant
| Số nhiều | maréchaux-ferrants |
| Giống cái | maréchale-ferrante |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farrier (person who trims and shoes horses' hooves)
Câu hỏi thường gặp
maréchal-ferrant nghĩa là gì?
maréchal-ferrant (danh từ) nghĩa là thợ bịt móng.
maréchal-ferrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maréchal-ferrant (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁe.ʃal.fɛ.ʁɑ̃/.
maréchal-ferrant là giống đực hay giống cái?
maréchal-ferrant là danh từ giống đực (dùng với un, le).