maréchalat
danh từ giống đực (m)
/ma.ʁe.ʃa.la/ giọng máy của trình duyệt
maréchalat nghĩa là chức nguyên soái, chức thống chế.
Nghĩa của maréchalat
Danh từ · giống đực
- Chức nguyên soái, chức thống chế.
Dạng từ của maréchalat
Đi với mạo từ: un maréchalat · le maréchalat
| Số nhiều | maréchalats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marshalcy, marshalship
Câu hỏi thường gặp
maréchalat nghĩa là gì?
maréchalat (danh từ) nghĩa là chức nguyên soái, chức thống chế.
maréchalat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maréchalat (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁe.ʃa.la/.
maréchalat là giống đực hay giống cái?
maréchalat là danh từ giống đực (dùng với un, le).