TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maquille

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

maquille nghĩa là sự đánh dấu bài.

Nghĩa của maquille

Danh từ · giống cái

  1. Đánh bài (đánh cờ) sự đánh dấu bài.

Dạng từ của maquille

Đi với mạo từ: une maquille · la maquille

Câu hỏi thường gặp

maquille nghĩa là gì?

maquille (danh từ) nghĩa là sự đánh dấu bài.

maquille là giống đực hay giống cái?

maquille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.