TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maquignonner

giọng máy của trình duyệt

maquignonner nghĩa là giấu tật, lừa lọc.

Nghĩa của maquignonner

Ngoại động từ

  1. Giấu tật (ngựa, bằng thủ thuật).
    • Maquignonner un chevalgiấu tật con ngựa
  2. Nghĩa bóng Lừa lọc.

Câu hỏi thường gặp

maquignonner nghĩa là gì?

maquignonner (ngoại động từ) nghĩa là giấu tật, lừa lọc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.