maquignonnage
danh từ giống đực (m)
/ma.ki.ɲɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
maquignonnage nghĩa là nghề lái ngựa, thủ đoạn lừa lọc.
Nghĩa của maquignonnage
Danh từ · giống đực
- Nghề lái ngựa.
- Thủ đoạn lừa lọc.
Dạng từ của maquignonnage
Đi với mạo từ: un maquignonnage · le maquignonnage
| Số nhiều | maquignonnages |
Câu hỏi thường gặp
maquignonnage nghĩa là gì?
maquignonnage (danh từ) nghĩa là nghề lái ngựa, thủ đoạn lừa lọc.
maquignonnage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maquignonnage (giọng Pháp chuẩn): /ma.ki.ɲɔ.naʒ/.
maquignonnage là giống đực hay giống cái?
maquignonnage là danh từ giống đực (dùng với un, le).