maquignon
danh từ giống đực (m)
/ma.ki.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
maquignon nghĩa là lái ngựa.
Nghĩa của maquignon
Danh từ · giống đực
- Lái ngựa.
- Người trung gian ranh ma.
Dạng từ của maquignon
Đi với mạo từ: un maquignon · le maquignon
| Số nhiều | maquignons |
| Giống cái | maquignonne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horsetrader, horse dealer
Câu hỏi thường gặp
maquignon nghĩa là gì?
maquignon (danh từ) nghĩa là lái ngựa.
maquignon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maquignon (giọng Pháp chuẩn): /ma.ki.ɲɔ̃/.
maquignon là giống đực hay giống cái?
maquignon là danh từ giống đực (dùng với un, le).