maquerelle
danh từ giống cái (f)
/ma.kʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
maquerelle nghĩa là mụ chủ nhà thổ, mụ tú bà.
Nghĩa của maquerelle
Danh từ · giống cái
- Thông tục Mụ chủ nhà thổ, mụ Tú Bà.
Dạng từ của maquerelle
Đi với mạo từ: une maquerelle · la maquerelle
| Số nhiều | maquerelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maquerelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ madam (keeper of a brothel), female pimp
Câu hỏi thường gặp
maquerelle nghĩa là gì?
maquerelle (danh từ) nghĩa là mụ chủ nhà thổ, mụ tú bà.
maquerelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maquerelle (giọng Pháp chuẩn): /ma.kʁɛl/.
maquerelle là giống đực hay giống cái?
maquerelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).