maori
/ma.ɔ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
maori nghĩa là Thuộc dân Mao-ri.
Nghĩa của maori
Tính từ
- Thuộc dân Mao-ri.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Mao-ri.
Dạng từ của maori
| Số nhiều | maoris |
| Giống cái | maorie |
| Giống cái số nhiều | maories |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a person of Māori descent
- Tính từ Maori (relating to the Maori people or language)
- Danh từ the Maori language
Câu hỏi thường gặp
maori nghĩa là gì?
maori (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dân Mao-ri.
maori phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maori (giọng Pháp chuẩn): /ma.ɔ.ʁi/.