manouvrier
danh từ giống đực (m)
/ma.nu.vʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
manouvrier nghĩa là Như manoeuvre 2.
Nghĩa của manouvrier
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Như manoeuvre 2.
Dạng từ của manouvrier
Đi với mạo từ: un manouvrier · le manouvrier
| Số nhiều | manouvriers |
| Giống cái | manouvrière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ journeyman
Câu hỏi thường gặp
manouvrier nghĩa là gì?
manouvrier (danh từ) nghĩa là Như manoeuvre 2.
manouvrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manouvrier (giọng Pháp chuẩn): /ma.nu.vʁi.je/.
manouvrier là giống đực hay giống cái?
manouvrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).