TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manostat

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

manostat nghĩa là cái đẳng áp.

Nghĩa của manostat

Danh từ · giống đực

  1. Điện học Cái đẳng áp.

Dạng từ của manostat

Đi với mạo từ: un manostat · le manostat

Câu hỏi thường gặp

manostat nghĩa là gì?

manostat (danh từ) nghĩa là cái đẳng áp.

manostat là giống đực hay giống cái?

manostat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.