manoir
/ma.nwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
manoir nghĩa là đệ trạch, trang viên.
Nghĩa của manoir
Danh từ · giống đực
- Đệ trạch, tức biệt phủ sang trọng
- Trang viên.
- le manoir liquide(thơ ca) đại dương
- le manoir sombre; le manoir ténébreux; le manoir de Pluton(thơ ca) âm phủ
Dạng từ của manoir
Đi với mạo từ: un manoir · le manoir
| Số nhiều | manoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manor, mansion
Câu hỏi thường gặp
manoir nghĩa là gì?
manoir (danh từ) nghĩa là đệ trạch, trang viên.
manoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của manoir (giọng Pháp chuẩn): /ma.nwaʁ/.
manoir là giống đực hay giống cái?
manoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).