mannitol
danh từ giống đực (m)
/ma.ni.tɔl/ giọng máy của trình duyệt
mannitol nghĩa là Như mannite.
Nghĩa của mannitol
Danh từ · giống đực
- Như mannite.
Dạng từ của mannitol
Đi với mạo từ: un mannitol · le mannitol
| Số nhiều | mannitols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mannitol
Câu hỏi thường gặp
mannitol nghĩa là gì?
mannitol (danh từ) nghĩa là Như mannite.
mannitol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mannitol (giọng Pháp chuẩn): /ma.ni.tɔl/.
mannitol là giống đực hay giống cái?
mannitol là danh từ giống đực (dùng với un, le).