manographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
manographe nghĩa là áp ký.
Nghĩa của manographe
Danh từ · giống đực
- Áp ký.
Dạng từ của manographe
Đi với mạo từ: un manographe · le manographe
| Số nhiều | manographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manograph (optical device)
Câu hỏi thường gặp
manographe nghĩa là gì?
manographe (danh từ) nghĩa là áp ký.
manographe là giống đực hay giống cái?
manographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).