TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.nje/ giọng máy của trình duyệt

manier nghĩa là sử dụng, dùng, nhào trộn.

Nghĩa của manier

Ngoại động từ

  1. Sử dụng, dùng.
    • Manier le pinceausử dụng bút lông
    • Savoir manier l'ironiebiết sử dụng lối mỉa mai
  2. Nhào trộn.
    • Manier du beurre et de la farinenhào trộn bơ và bột
  3. Chỉ huy, điều khiển.
    • Personne difficile à manierngười khó điều khiển
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Sờ, mó.

Chia động từ manier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: maniéHiện tại phân từ: maniant

Hiện tại présent

  • je manie
  • tu manies
  • il/elle manie
  • nous manions
  • vous maniez
  • ils/elles manient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai manié
  • tu as manié
  • il/elle a manié
  • nous avons manié
  • vous avez manié
  • ils/elles ont manié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je maniais
  • tu maniais
  • il/elle maniait
  • nous maniions
  • vous maniiez
  • ils/elles maniaient

Tương lai đơn futur simple

  • je manierai
  • tu manieras
  • il/elle maniera
  • nous manierons
  • vous manierez
  • ils/elles manieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je manierais
  • tu manierais
  • il/elle manierait
  • nous manierions
  • vous manieriez
  • ils/elles manieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je manie
  • que tu manies
  • qu'il/elle manie
  • que nous maniions
  • que vous maniiez
  • qu'ils/elles manient

Quá khứ đơn passé simple

  • je maniai
  • tu manias
  • il/elle mania
  • nous maniâmes
  • vous maniâtes
  • ils/elles manièrent

Mệnh lệnh impératif

  • manie (tu)
  • manions (nous)
  • maniez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to handle, manipulate, wield (an object); to use (software); to knead

Câu hỏi thường gặp

manier nghĩa là gì?

manier (ngoại động từ) nghĩa là sử dụng, dùng, nhào trộn.

manier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của manier (giọng Pháp chuẩn): /ma.nje/.

Chia động từ manier ở thì hiện tại thế nào?

je manie, tu manies, il/elle manie, nous manions, vous maniez, ils/elles manient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.