TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

manichordion

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

manichordion nghĩa là Như manicorde.

Nghĩa của manichordion

Danh từ · giống đực

  1. Như manicorde.

Dạng từ của manichordion

Đi với mạo từ: un manichordion · le manichordion

Câu hỏi thường gặp

manichordion nghĩa là gì?

manichordion (danh từ) nghĩa là Như manicorde.

manichordion là giống đực hay giống cái?

manichordion là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.