maniaque
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.njak/ giọng máy của trình duyệt
maniaque nghĩa là bị ám ảnh, gàn, kẻ bị ám ảnh, người gàn.
Nghĩa của maniaque
Tính từ
- Bị ám ảnh.
- Gàn.
- Y học Hưng cảm.
- Từ cũ, nghĩa cũ Điên.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ bị ám ảnh.
- Người gàn.
- Y học Người hưng cảm.
Dạng từ của maniaque
| Số nhiều | maniaques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ maniacal, mental; obsessive-compulsive, OCD; fastidious, fussy, house-proud
- Danh từ maniac (insane person); person obsessed with something, fanatic about something; neat freak, clean freak
Câu hỏi thường gặp
maniaque nghĩa là gì?
maniaque (tính từ, danh từ) nghĩa là bị ám ảnh, gàn, kẻ bị ám ảnh, người gàn.
maniaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maniaque (giọng Pháp chuẩn): /ma.njak/.