mangoustanier
danh từ giống đực (m)
/mɑ̃.ɡus.ta.nje/ giọng máy của trình duyệt
mangoustanier nghĩa là cây măng cụt.
Nghĩa của mangoustanier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây măng cụt.
Dạng từ của mangoustanier
Đi với mạo từ: un mangoustanier · le mangoustanier
| Số nhiều | mangoustaniers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mangosteen (trees)
Câu hỏi thường gặp
mangoustanier nghĩa là gì?
mangoustanier (danh từ) nghĩa là cây măng cụt.
mangoustanier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mangoustanier (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ɡus.ta.nje/.
mangoustanier là giống đực hay giống cái?
mangoustanier là danh từ giống đực (dùng với un, le).