TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mangeur

danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.ʒœʁ/ giọng máy của trình duyệt

mangeur nghĩa là người ăn, người xài phí.

Nghĩa của mangeur

Danh từ · cả hai giống

  1. Người ăn.
    • Grand mangeurngười ăn nhiều
  2. Người xài phí.
    • Mangeur d'argentngười xài tiền

Dạng từ của mangeur

Số nhiềumangeurs
Giống cáimangeuse /mɑ̃.ʒøz/
Giống cái số nhiềumangeuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mangeur

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với mangeur

  • mangeur d'écoute — (hàng hải) thủy thủ dạn gió bão
  • mangeurs de fromage — (từ cũ, nghĩa cũ) thủy thủ Hà Lan
  • mangeurs de grenouilles — dân Pháp
  • mangeurs de pommes — dân Noóc-măng
  • mangeurs de rosbif — dân Anh

Câu ví dụ với mangeur

  • Si tu vas dans la forêt, fais attention aux ogres mangeurs d'hommes ! Nếu đi vào rừng thì bạn nên coi chừng lũ ăn thịt người đó! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1147094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eater

Câu hỏi thường gặp

mangeur nghĩa là gì?

mangeur (danh từ) nghĩa là người ăn, người xài phí.

mangeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mangeur (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ʒœʁ/.

mangeur là giống đực hay giống cái?

mangeur là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.