mangonneau
danh từ giống đực (m)
/mɑ̃.ɡɔ.no/ giọng máy của trình duyệt
mangonneau nghĩa là máy bắn đá.
Nghĩa của mangonneau
Danh từ · giống đực
- Sử học Máy bắn đá.
Dạng từ của mangonneau
Đi với mạo từ: un mangonneau · le mangonneau
| Số nhiều | mangonneaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Catapult, mangonel, machine for throwing rocks.
Câu hỏi thường gặp
mangonneau nghĩa là gì?
mangonneau (danh từ) nghĩa là máy bắn đá.
mangonneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mangonneau (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ɡɔ.no/.
mangonneau là giống đực hay giống cái?
mangonneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).