manglier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
manglier nghĩa là cây đước.
Nghĩa của manglier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đước.
Dạng từ của manglier
Đi với mạo từ: un manglier · le manglier
| Số nhiều | mangliers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mangrove
Câu hỏi thường gặp
manglier nghĩa là gì?
manglier (danh từ) nghĩa là cây đước.
manglier là giống đực hay giống cái?
manglier là danh từ giống đực (dùng với un, le).