mange-tout
danh từ giống đực (m)
/mɑ̃ʒ.tu/ giọng máy của trình duyệt
mange-tout nghĩa là đậu ăn cả vỏ, kẻ phá gia tài, ăn cả vỏ.
Nghĩa của mange-tout
Danh từ · giống đực
- Đậu ăn cả vỏ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Kẻ phá gia tài.
Tính từ · không đổi
- Ăn cả vỏ (đậu).
Dạng từ của mange-tout
Đi với mạo từ: un mange-tout · le mange-tout
Câu hỏi thường gặp
mange-tout nghĩa là gì?
mange-tout (danh từ, tính từ) nghĩa là đậu ăn cả vỏ, kẻ phá gia tài, ăn cả vỏ.
mange-tout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mange-tout (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃ʒ.tu/.
mange-tout là giống đực hay giống cái?
mange-tout là danh từ giống đực (dùng với un, le).